Diện tích Lào Cai (cũ)

Diện tích Lào Cai là 6.364 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 19 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Tiền Giang (cũ)

Diện tích Tiền Giang là 2.556 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 46 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Bắc Giang (cũ)

Diện tích Bắc Giang là 3.896 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 36 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Hậu Giang (cũ)

Diện tích Hậu Giang là 1.622 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 53 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Cao Bằng

Diện tích Cao Bằng là 6.700 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 17 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Vĩnh Long (cũ)

Diện tích Vĩnh Long là 1.526 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 56 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Trà Vinh (cũ)

Diện tích Trà Vinh là 2.391 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 48 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Kon Tum (cũ)

Diện tích Kon Tum là 9.677 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 8 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Vĩnh Phúc (cũ)

Diện tích Vĩnh Phúc là 1.236 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 60 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Bình Phước (cũ)

Diện tích Bình Phước là 6.874 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 16 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Đồng Tháp (cũ)

Diện tích Đồng Tháp là 3.382 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 40 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Kiên Giang (cũ)

Diện tích Kiên Giang là 6.353 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 20 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.