Dân số Campuchia

Dân số Campuchia ngày 22/10/2026 là 18.112.804 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Campuchia

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
18.112.804 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+545 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
18.051.219 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,105%
Mật độ dân số WPP
99,71 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,25 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,487 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
26,37 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
71,14 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-34.323 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 22/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Theo ước tính của Liên hợp quốc, dân số Campuchia 2024 17.638.801 người tính đến ngày 1/7/2024, tăng 1,20%, tương ứng 211.435 người so với 1 năm trước.

Campuchia hiện là nước đông dân thứ 73 Thế giới (chiếm 0,22% dân số toàn cầu) và thứ 7 Đông Nam Á.

Mật độ dân số

Campuchia có mật độ dân số trung bình 96,1 người/km2, trên diện tích đất liền 176.520 km2 (bằng khoảng 57% diện tích của Việt Nam). Với mật độ này, Campuchia là quốc gia thưa dân thứ 5 Đông Nam Á.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Campuchia được ước tính là 26,0 còn tuổi thọ trung bình là 70,8, lần lượt thấp thứ 4 và thứ 5 ở Đông Nam Á.

Cấu trúc dân số theo nhóm tuổi

Campuchia có 9,7% người dân ở độ tuổi dưới 5; 20% ở độ tuổi 5-14; 17% ở độ tuổi 15-24; 49% ở độ tuổi 25-64 và 5,5% ở độ tuổi từ 65+. Cấu trúc này cho thấy một dân số trẻ của Campuchia so với Việt Nam.

Di cư

Năm qua, Campuchia ước có -32.960 người di cư ròng.

Dự báo

Campuchia được dự báo sẽ tiếp tục tăng dân số trong khoảng hơn 40 năm nữa với tốc độ giảm dần, đạt cực đại gần 21 triệu dân vào năm 2066.

Bảng dân số Campuchia 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ
bình quân
Tỷ số giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
202417.638.8011,20%211.435-32.96026,070,896,197,4
202317.423.8801,25%218.405-31.83725,870,796,096,2
202217.201.7241,31%225.909-31.35025,670,595,995,0
202116.974.3051,35%228.927-27.02525,469,395,893,8
202016.725.4741,61%268.737025,170,195,792,4
201515.623.2511,45%226.301-58.10123,269,495,486,3
201014.500.7261,53%222.486-49.78121,367,395,080,1
200513.439.2021,46%196.270-60.47319,164,193,974,2
200012.462.3361,57%195.381-50.95717,059,592,668,8
199510.018.4977,82%783.214503.04215,956,692,955,3
19907.374.7524,18%308.22058.45517,255,291,340,7
19856.043.7833,62%218.7714.67716,850,887,733,4
19805.199.8720,49%25.650-133.50816,747,585,928,7
19756.581.371-6,56%-431.508-47.71716,112,894,336,4
19706.639.182-1,06%-70.191-193.00816,538,6100,136,7
19656.072.2892,10%127.519-16.93016,844,5100,833,5
19605.449.9662,18%118.895-5.33917,142,1100,830,1
19554.890.3722,21%108.111-4.94617,340,3100,527,0
19504.375.2572,28%99.5151.85617,538,9100,124,2
Dân số Cam-pu-chia

Bảng dự báo dân số Campuchia

NămDân số% thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròngTuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ số giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
202517.847.9821,16%206.927-31.46926,271,096,298,6
203018.827.3880,99%185.692-30.62527,171,896,6104,0
203519.720.1410,88%173.424-25.27728,272,596,9108,9
204020.540.6820,76%155.511-29.53629,673,297,1113,5
204521.286.2370,66%139.443-27.95030,873,897,3117,6
205021.931.4550,53%115.482-29.01932,274,597,3121,1
205522.452.1610,40%90.538-28.32533,675,297,3124,0
206022.852.9860,30%68.447-26.17535,075,997,3126,2
206523.127.8520,18%41.150-30.02736,176,597,2127,8
207023.296.1210,10%22.242-28.30537,177,297,3128,7
207523.373.1340,03%6.012-27.39438,177,997,4129,1
208023.379.539-0,03%-5.928-25.06939,078,597,6129,1
208523.324.018-0,08%-17.984-24.53440,079,297,8128,8
209023.198.283-0,14%-31.885-23.89341,079,898,0128,1
209523.006.633-0,19%-43.596-20.57041,980,598,1127,1
210022.738.858-0,27%-60.590-22.87242,781,198,3125,6

Dân số các thành phố ở Campuchia

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
223PhnomPenh2.352.6802.281.1983,1%

Dân số các tôn giáo ở Campuchia

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201050.000280.000<10.00013.690.00080.000<10.000<10.00030.000
202060.000320.000<10.00015.690.00090.000<10.000<10.00030.000
203070.000360.000<10.00017.310.000100.000<10.000<10.00030.000
204070.000390.000<10.00018.400.000110.000<10.000<10.00040.000
205070.000410.000<10.00019.090.000120.000<10.000<10.00040.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,02,0<1,096,9<1,0<1,0<1,0<1,0
2020<1,02,0<1,096,8<1,0<1,0<1,0<1,0
2030<1,02,0<1,096,8<1,0<1,0<1,0<1,0
2040<1,02,0<1,096,7<1,0<1,0<1,0<1,0
2050<1,02,1<1,096,7<1,0<1,0<1,0<1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm: