Dân số Tuvalu

Dân số Tuvalu 2024 là 9.646 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Tuvalu là quốc đảo ở Châu Đại Dương có diện tích 26 km2.

Thông tin nhanh về dân số Tuvalu

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
9.329 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
0 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
9.362 người
Tăng trưởng dân số WPP
-1,239%
Mật độ dân số WPP
312,07 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
105,04 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
3,096 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
24,13 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
67,56 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-225 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 22/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Tuvalu và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202511.194-0,73%-82-8338,278,990,780,0
203010.859-0,33%-36-3739,979,590,277,6
203510.678-0,33%-35-2940,680,390,076,3
204010.550-0,39%-41-2539,781,090,275,4
204510.387-0,44%-46-2140,981,790,674,2
205010.148-0,58%-59-1943,082,391,372,5
20559.815-0,65%-64-845,383,092,270,1
20609.425-0,71%-67-747,983,693,667,3
20659.055-0,75%-68-550,284,194,964,7
20708.727-0,76%-66-852,284,796,562,3
20758.445-0,66%-56-453,285,398,460,3
20808.201-0,54%-44-152,285,8100,058,6
20857.947-0,62%-49-252,186,3101,256,8
20907.633-0,90%-69052,786,8102,354,5
20957.274-1,06%-77-153,687,2102,552,0
21006.878-1,09%-75-154,687,7102,849,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Tuvalu

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20259.492-1,52%-144-25524,267,4104,9316,4
20309.047-0,56%-51-12823,868,1105,3301,6
20358.9800,10%9-7524,368,8105,5299,4
20409.1400,46%42-4525,369,4105,5304,7
20459.4380,65%61-3226,770,1105,4314,6
20509.7810,67%65-2927,970,7105,4326,0
205510.1010,63%64-2128,971,4105,2336,7
206010.4150,55%57-1329,672,1104,8347,2
206510.7290,51%55-1330,272,8104,1357,6
207011.0570,53%59-1331,173,4103,5368,6
207511.3920,50%57-1432,374,2102,8379,7
208011.6750,54%63-1233,574,9102,1389,2
208511.8920,35%41-1334,875,6101,4396,4
209012.0570,26%31-1036,076,3100,7401,9
209512.1750,12%15-736,877,0100,1405,9
210012.2690,21%26-537,477,799,8409,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: