Dân số Tokelau

Dân số Tokelau 2024 là 2.506 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Tokelau là quốc đảo ở Châu Đại Dương có diện tích 261,5 km2.

Thông tin nhanh về dân số Tokelau

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
2.713 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
0 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
2.691 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,601%
Mật độ dân số WPP
224,25 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,07 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,542 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
27,62 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
77,42 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+43 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Tokelau 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20242.5064,27%1077226,977,295,8208,9
20232.3974,63%1117326,777,196,0199,8
20222.2904,54%1048026,676,996,0190,8
20212.2052,99%663926,476,796,4183,8
20202.1284,14%885326,176,697,5177,3
20151.698-1,89%-32-5225,375,7102,4141,5
20101.5850,44%7-525,174,5103,4132,0
20051.631-4,72%-77-9623,873,3100,8135,9
20001.8451,25%23-1120,972,296,9153,7
19951.7710,00%0-4320,571,295,0147,6
19901.7670,28%5-4119,669,493,2147,2
19851.7611,93%34018,167,395,1146,8
19801.664-0,12%-2-3017,165,291,0138,7
19751.639-0,06%-1-3015,163,586,7136,5
19701.720-3,43%-59-9414,562,383,8143,4
19651.8990,16%3-4914,960,585,4158,2
19601.7843,36%60316,458,684,7148,7
19551.5930,00%0-2817,856,683,6132,8
19501.592-2,76%-44-9618,654,788,7132,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Tokelau

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20252.6083,68%965327,377,395,8217,3
20302.9852,01%602228,877,996,1248,8
20353.2801,56%511430,478,596,7273,3
20403.5121,03%36432,079,296,6292,7
20453.6890,84%31033,779,896,7307,5
20503.8210,60%23-534,880,597,0318,5
20553.9480,71%28335,581,297,2329,0
20604.0770,52%21-536,381,897,0339,7
20654.1830,50%21037,782,597,1348,5
20704.3030,49%21239,183,196,6358,5
20754.3830,16%7-340,583,796,3365,2
20804.4180,16%7-441,984,396,3368,1
20854.4200,00%0042,984,896,4368,3
20904.418-0,11%-5143,685,496,0368,1
20954.3930,05%2-144,185,996,2366,1
21004.370-0,14%-6-244,686,595,9364,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: