Dân số Saint Pierre and Miquelon

Dân số Saint Pierre and Miquelon 2024 là 5.628 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Saint Pierre and Miquelon là quốc gia ở Bắc Mỹ có diện tích 242 km2.

Thông tin nhanh về dân số Saint Pierre và Miquelon

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
5.495 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
0 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
5.513 người
Tăng trưởng dân số WPP
-1,143%
Mật độ dân số WPP
23,97 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,05 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,285 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
47,61 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
77,28 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-9 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 21/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Saint Pierre and Miquelon 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20245.628-0,92%-52-246,876,997,624,5
20235.681-0,97%-55046,476,897,824,7
20225.732-0,80%-46046,076,798,024,9
20215.779-0,83%-48045,676,798,425,1
20205.827-0,82%-48045,376,698,525,3
20155.947-0,22%-132143,576,598,125,9
20106.024-0,20%-12-840,576,4100,626,2
20056.114-0,93%-57-7038,575,8100,826,6
20006.293-0,24%-15-3735,874,9100,727,4
19956.436-0,05%-3-4532,873,8101,628,0
19906.3530,47%30-3630,773,2102,327,6
19856.2770,59%37-2128,271,899,727,3
19806.1720,10%6-4126,170,297,426,8
19756.0310,60%36-1624,269,597,026,2
19705.6361,46%82324,167,597,724,5
19655.2361,30%68-4124,166,998,822,8
19604.9920,06%3-10123,566,398,221,7
19554.7661,28%61-5723,464,795,920,7
19504.4891,27%57-5123,862,995,619,5
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Saint Pierre and Miquelon

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20255.574-1,02%-57-847,277,197,424,2
20305.289-0,96%-51-1049,078,095,823,0
20355.027-1,02%-51-1250,878,994,321,9
20404.798-0,85%-41-1051,779,792,620,9
20454.553-1,32%-60-952,380,690,919,8
20504.258-1,39%-59-750,881,390,018,5
20553.935-1,53%-60-850,282,189,617,1
20603.615-1,69%-61-852,282,789,715,7
20653.333-1,89%-63-754,183,491,014,5
20703.095-1,52%-47-655,984,091,913,5
20752.885-1,25%-36-557,184,692,712,5
20802.697-1,48%-40-557,385,293,811,7
20852.515-1,39%-35-455,785,893,910,9
20902.345-1,41%-33-456,086,493,310,2
20952.182-1,70%-37-356,887,091,99,5
21002.013-1,94%-39-357,787,592,38,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm: