Dân số Costa Rica

Dân số Costa Rica là 5.129.910 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Costa Rica là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 51.060 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Costa Rica

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
5.180.990 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+57 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
5.174.789 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,411%
Mật độ dân số WPP
101,35 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,61 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,307 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
35,69 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
81,38 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+966 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Costa Rica 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20245.129.9100,46%23.67096734,681,097,7100,5
20235.105.5250,49%25.09999534,180,897,7100,0
20225.081.7650,44%22.4231.00633,579,397,899,5
20215.059.9880,42%21.1311.01833,078,197,899,1
20205.034.3200,60%30.2041.02932,579,797,998,6
20154.818.0381,05%50.6991.61730,280,498,194,4
20104.555.9621,17%53.1642.35728,079,498,189,2
20054.261.2401,45%61.7064.56726,078,998,483,5

Dự báo dân số Costa Rica

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20255.152.9500,44%22.4101.00035,281,297,6100,9
20305.251.4970,33%17.1111.02637,882,197,5102,9
20355.324.6990,23%12.0051.08940,383,097,4104,3
20405.369.8060,11%5.7441.07442,783,897,4105,2
20455.381.019-0,03%-1.4931.11344,984,697,4105,4
20505.354.150-0,17%-9.3111.19847,085,397,5104,9
20555.288.194-0,32%-16.7771.13848,885,997,7103,6
20605.189.194-0,44%-22.6611.02950,686,697,9101,6

Dân số các tôn giáo ở Costa Rica

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20104.230.000<10.000<10.000<10.00040.000<10.00010.000370.000
20204.780.000<10.000<10.000<10.00040.000<10.00020.000420.000
20305.220.000<10.000<10.000<10.00050.000<10.00020.000470.000
20405.530.000<10.000<10.000<10.00050.000<10.00020.000500.000
20505.720.000<10.000<10.000<10.00060.000<10.00020.000530.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201090,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,07,9
202090,8<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,08,0
203090,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,08,2
204090,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,08,3
205090,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,08,3

Xem thêm: