Dân số Brazil

Dân số Brazil ngày 10/10/2026 là 213.755.911 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Brazil

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
213.755.911 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+1.913 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
213.562.666 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,338%
Mật độ dân số WPP
25,55 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
96,70 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,591 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
35,25 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
76,37 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-205.642 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 10/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Chọn quốc gia, khu vực khác:

Dân số Brazil 2024 là 211.998.573 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, tăng 848.231 người (0,40%) so với ngày 1/7/2023.

Brazil hiện là nước đông dân thứ 7 Thế giới với tỷ trọng đóng góp 2,60% trong dân số toàn cầu và là nước đông dân nhất khu vực Mỹ Latinh và Caribe.

Mật độ dân số

Mật độ dân số Brazil 2024 trung bình là 25,4 người/km2, trên diện tích đất liền 8.358.140 km2 (rộng thứ năm thế giới). Đây là một mật độ thuộc nhóm thấp, nhất là trong tốp đông dân nhất thế giới. Lý do là lãnh thổ Brazil bao gồm một phần rộng lớn là rừng rậm Amazon – rừng nhiệt đới lớn nhất thế giới. Đây có lẽ cũng là lý do Brazil có tỷ lệ dân số thành thị rất cao.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, tuổi trung vị ở Brazil là 34,4 còn tuổi thọ trung bình là 76,0.

Di cư

Trong vòng 1 năm tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, Brazil có -225.510 người di cư ròng. Đây là xu hướng diễn ra kể từ những năm 1960 ở Brazil.

Dự báo dân số Brazil

Dân số Brazil được dự báo sẽ chỉ tăng thêm trong khoảng 20 năm nữa trước khi quay đầu giảm. Theo đó, dân số cực đại của Brazil là khoảng 219 triệu người vào năm 2044.

Bảng dân số Brazil 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024211.998.5730,40%848.231-225.51034,476,096,825,4
2023211.140.7290,41%867.458-240.05933,975,896,925,3
2022210.306.4150,38%801.171-253.63933,574,997,025,2
2021209.550.2940,34%711.070-208.58133,173,097,125,1
2020208.660.8420,51%1.067.833-78.43732,774,597,225,0
2015201.675.5320,78%1.568.666-173.61130,575,197,624,1
2010193.701.9290,82%1.585.721-261.53928,273,897,923,2
2005184.688.1011,08%1.994.481-88.86826,071,898,322,1
2000174.018.2821,34%2.326.219-45.80024,269,698,720,8
1995161.735.0731,53%2.476.205-69.96322,767,799,119,4
1990149.143.2231,76%2.622.490-30.55521,465,999,417,8
1985135.515.5952,11%2.852.011-60.87920,264,099,516,2
1980121.207.4612,35%2.848.927-38.91819,261,899,514,5
1975107.619.5652,38%2.559.576-25.49918,259,699,612,9
197095.375.6512,46%2.343.358-18.77917,357,399,811,4
196583.817.5832,78%2.327.573-8.82416,755,2100,110,0
196072.388.1263,03%2.194.3954.06616,953,2100,58,7
195562.101.3883,06%1.899.78212.50117,350,9101,07,4
195053.408.5512,95%1.576.3489.70517,548,5101,76,4
Dân số Brazil

Bảng dự báo dân số Brazil

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025212.812.4050,37%779.432-217.28334,876,296,825,5
2030216.074.4110,25%535.954-146.32536,977,196,425,9
2035218.199.7070,15%316.507-85.23338,977,996,126,1
2040219.237.0840,05%98.849-30.63440,878,795,926,2
2045219.026.196-0,08%-180.971-32.81542,579,595,726,2
2050217.489.299-0,20%-428.587-29.98743,980,395,726,0
2055214.791.954-0,30%-648.905-29.66545,181,195,825,7
2060211.038.801-0,40%-850.066-31.78446,381,895,925,2
2065206.343.441-0,50%-1.021.460-33.64747,482,596,124,7
2070200.893.056-0,57%-1.151.230-28.32248,383,296,424,0
2075194.895.910-0,63%-1.234.203-29.32148,983,896,723,3
2080188.598.788-0,68%-1.278.752-27.89549,384,597,122,6
2085182.177.768-0,70%-1.282.528-23.47649,685,197,521,8
2090175.780.972-0,73%-1.274.089-27.01750,085,797,921,0
2095169.483.293-0,74%-1.245.811-24.32550,486,298,220,3
2100163.364.064-0,74%-1.203.950-22.14850,786,898,519,5

Dân số các thành phố của Brazil

Xếp hạng
thế giới
Thành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
5Sao Paulo22.806.70422.619.7360,8%
23Rio De Janeiro13.824.34713.727.7200,7%
63Belo Horizonte6.300.4096.247.8890,8%
88Brasilia4.935.2744.873.0481,3%
103Recife4.305.1274.263.9401,0%
105Fortaleza4.246.3994.206.2401,0%
107Porto Alegre4.239.8674.211.9330,7%
123Salvador3.994.9823.958.3840,9%
127Curitiba3.852.4593.813.0821,0%
141Campinas3.458.4413.422.7961,0%
178Goiania2.890.4182.848.4731,5%
211Belem2.432.1772.409.4090,9%
214Manaus2.406.8542.375.6361,3%
236Grande Vitoria2.196.8182.170.5131,2%
271Baixada Santista1.965.1101.947.7850,9%
350Natal1.556.4131.535.3161,4%
354Grande Sao Luis1.536.0171.523.6290,8%
381Joao Pessoa1.435.1251.421.8270,9%
408Maceio1.375.9841.363.5100,9%
411Joinville1.361.9921.348.5211,0%
434Florianopolis1.309.8951.294.4861,2%
553Aracaju1.070.1221.056.9861,2%
560Teresina1.059.6571.050.4590,9%
643Campo Grande934.936926.0951,0%
645Londrina932.892922.4251,1%
726Sorocaba821.43581.3321,0%
790Sao Jose Dos Campos757.137749.1881,1%
801Ribeirao Preto750.174742.1151,1%

Dân số các tôn giáo ở Brazil

Dân số

NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010173.300.00040.000<10.000250.0005.540.000110.000300.00015.410.000
2020185.430.00040.000<10.000250.0006.680.000110.000300.00017.620.000
2030192.800.00040.000<10.000250.0007.690.000110.000310.00019.330.000
2040195.020.00050.000<10.000240.0008.460.000100.000300.00020.330.000
2050192.640.00050.000<10.000220.0009.000.00090.000280.00020.740.000
Tỷ trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201088,9<1,0<1,0<1,02,8<1,0<1,07,9
202088,1<1,0<1,0<1,03,2<1,0<1,08,4
203087,4<1,0<1,0<1,03,5<1,0<1,08,8
204086,9<1,0<1,0<1,03,8<1,0<1,09,1
205086,4<1,0<1,0<1,04,0<1,0<1,09,3

Xem thêm: