Dân số Pakistan

Dân số Pakistan ngày 19/10/2026 là 260.570.377 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Pakistan

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
260.570.377 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+11.551 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
259.299.791 người
Tăng trưởng dân số WPP
1,592%
Mật độ dân số WPP
336,37 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
102,53 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
3,442 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
20,77 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
68,07 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-1.144.738 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác



Dân số Pakistan 2024 là 251.269.164 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 3.867.148 người, tương đương 1,54% so với tháng 7/2023. Đây là mức tăng dân số thuộc top nhiều và nhanh trên thế giới. Xét về lượng tăng, mức tăng này nhỏ hơn Ấn Độ và Nigeria.

Pakistan hiện là nước đông dân thứ 5 trên thế giới với tỷ trọng đóng góp trong dân số toàn cầu là 3,08%.



Mật độ dân số

Dân số Pakistan 2024 có mật độ 326 người/km2, trên diện tích 770,880 Km2.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, tuổi trung vị của Pakistan là 20,4 năm, thuộc nhóm thấp trên thế giới. Tuổi thọ bình quân ở quốc gia Nam Á này là 67,8 năm.



Di cư

Trong vòng 1 năm tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, Pakistan có số người di cư ròng là -1.401.173 người. Đây là xu hướng diễn ra ở nước này liên tục 7 năm gần đây và mức di cư ròng của 1 năm qua là lớn nhất thế giới.



Dự báo

Dân số Pakistan được dự báo sẽ tiếp tục tăng nhanh trong nhiều thập kỷ tới và sẽ duy trì đà tăng cho tới ít nhất là khi kết thúc thế kỷ này. Khi đó, dân số Pakistan sẽ vào khoảng gần 500 triệu người.



Bảng dân số Pakistan 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2024251.269.1641,54%3.867.148-1.401.17320,467,8102,9326,0
2023247.504.4951,48%3.662.189-1.619.55720,367,6103,3321,1
2022243.700.6671,62%3.945.468-1.322.62520,167,4103,7316,1
2021239.477.8011,88%4.500.265-565.67320,065,8104,1310,7
2020235.001.7461,89%4.451.844-559.29119,865,7104,3304,8
2015217.290.8831,35%2.941.463-2.172.16219,265,6104,8281,9
2010199.239.0472,37%4.715.296-431.90218,864,4105,4258,5
2005175.453.2122,34%4.104.527-189.89917,862,4106,2227,6
2000154.879.1272,93%4.534.067252.86917,061,9106,7200,9
1995134.582.2532,96%3.988.74411.53416,660,3107,1174,6
1990116.155.5763,45%4.006.976275.24216,959,7108,1150,7
198598.229.2853,36%3.302.23768.86017,159,1109,0127,4
198082.291.0104,47%3.676.6301.078.22917,157,2111,0106,7
197569.461.1753,02%2.098.107-1.71016,854,7112,890,1
197060.166.7192,88%1.735.327-58.28117,152,9114,578,0
196552.209.0102,75%1.433.961-62.07017,848,5115,967,7
196045.709.3102,66%1.217.141018,044,1117,059,3
195540.098.0692,46%988.08350.00517,939,6118,252,0
195035.849.2601,95%699.50750.00517,334,2119,446,5

Dân số Pakistan

Bảng dự báo dân số Pakistan

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
2025255.219.5541,58%4.033.633-1.235.33620,667,9102,7331,1
2030276.883.2551,66%4.607.214-769.02021,668,6102,0359,2
2035300.643.5081,61%4.829.443-672.74322,869,3101,4390,0
2040324.937.6971,48%4.799.041-668.19724,070,0100,9421,5
2045348.837.7261,36%4.736.955-537.10825,170,6100,5452,5
2050371.863.7931,21%4.506.408-507.80126,371,3100,1482,4
2055393.743.5801,08%4.269.552-518.96127,471,999,8510,8
2060414.441.1200,97%4.002.850-497.48828,572,699,4537,6
2065433.661.5860,85%3.680.925-524.00629,773,299,0562,6
2070451.260.2650,73%3.301.915-506.82130,973,998,6585,4
2075466.698.2080,62%2.901.380-467.15632,174,698,3605,4
2080479.745.1120,50%2.397.430-542.08533,275,397,9622,3
2085490.535.6130,39%1.931.751-567.43634,376,097,7636,3
2090499.173.3140,31%1.548.171-526.41935,376,797,4647,5
2095506.112.4610,24%1.189.654-479.21936,377,497,3656,5
2100511.000.6180,17%856.707-459.84437,378,297,2662,9

Dân số các thành phố ở Pakistan

Xếp hạng
thế giới
Thành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
12Karachi17.648.55517.236.2302,4%
21Lahore14.407.07413.979.3903,1%
129Faisalabad3.800.1933.710.8452,4%
205Peshawar2.480.5462.411.7852,9%
207Gujranwala2.479.0582.415.4162,6%
212Rawalpindi2.430.3882.377.3252,2%
235Multan2.205.4072.154.6002,4%
262Hyderabad2.011.9641.967.6842,3%
456Islamabad1.266.7921.232.4472,8%
479Quetta1.221.4951.190.3482,6%
639Bahawalpur944.812919.6542,7%
776Sialkot770.962753.3252,3%
787Sargodha757.915741.8182,2%

Dân số các tôn giáo ở Pakistan

Hầu hết người dân Pakistan theo đạo Hồi với số lượng lên đến hơn 167 triệu người, chiếm 96,4% tổng dân số nước này. Pakistan cũng là quốc gia có số dân theo đạo Hồi nhiều thứ ba thế giới, chỉ sau Indonesia và Ấn Độ.

Dân số các tôn giáo ở Pakistan

NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20102.750.000167.410.0003.330.00020.00030.000<10.00020.00020.000
20203.260.000200.490.0003.990.00020.00040.000<10.00030.00030.000
20303.680.000230.390.0004.670.00030.00040.000<10.00030.00030.000
20404.020.000254.670.0005.220.00030.00040.000<10.00030.00030.000
20504.250.000273.110.0005.630.00030.00040.000<10.00030.00030.000

Tỷ trọng dân số từng tôn giáo trong tổng dân số Pakistan

NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20101,696,41,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20201,696,51,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20301,596,42,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20401,596,52,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
20501,596,52,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: