Dân số Venezuela

Dân số Venezuela ngày 17/10/2026 là 28.670.655 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Venezuela

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
28.670.655 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+342 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
28.633.711 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,420%
Mật độ dân số WPP
31,24 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,49 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,042 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
29,54 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
73,01 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-92.869 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Venezuela 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202428.405.5430,39%109.236-105.29729,272,797,631,0
202328.300.8540,35%100.142-112.89929,072,597,730,9
202228.213.0170,27%75.533-141.10728,872,697,830,8
202128.237.826-0,44%-125.152-332.93628,671,597,930,8
202028.444.077-1,01%-287.351-524.64928,272,498,131,0
201530.573.9721,01%307.126-77.41726,373,098,833,4
201028.813.1011,29%372.632-52.78124,873,199,431,4
200526.785.8041,66%444.847-18.40723,473,199,929,2
200024.526.7081,87%457.808-1.99922,072,4100,326,8
199522.193.8212,11%468.649-62220,871,7100,424,2
199019.827.0102,41%478.094-6919,771,0100,521,6
198517.461.4342,61%455.75223718,870,0100,619,1
198015.258.2182,79%425.82723717,868,2100,916,6
197513.215.8922,92%385.24018616,866,7101,114,4
197011.387.7903,08%351.02230515,964,8101,412,4
19659.697.7903,34%323.3461.65615,461,9101,610,6
19608.160.0903,60%293.4738.36915,558,4102,08,9
19556.755.8133,93%265.59027.60816,054,8102,67,4
19505.488.8504,39%241.04862.81716,151,1103,66,0

Bảng dự báo dân số Venezuela

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202528.516.8960,40%113.470-100.46729,472,897,631,1
203029.151.8100,48%139.812-69.48130,273,797,231,8
203529.883.3290,48%143.857-48.37731,374,596,832,6
204030.495.4430,34%102.988-43.45232,975,396,433,3
204530.871.4870,18%55.206-40.40034,776,196,233,7
205031.094.8830,11%34.556-29.13236,576,996,133,9
205531.198.4390,05%16.027-30.42638,177,796,234,0
206031.197.937-0,03%-9.060-41.14339,378,596,334,0
206531.128.198-0,08%-24.551-40.31440,079,396,434,0
207030.957.606-0,13%-40.195-38.06540,980,096,633,8
207530.743.547-0,16%-49.475-30.13142,180,896,733,5
208030.456.004-0,21%-65.040-27.98443,381,596,833,2
208530.100.922-0,27%-80.465-21.59644,582,296,732,8
209029.620.002-0,37%-110.252-23.52545,482,996,632,3
209529.008.481-0,47%-136.524-23.41746,083,596,731,7
210028.280.553-0,52%-146.435-18.94246,484,296,930,9

Dân số các thành phố của Venezuela

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
172Caracas2.991.7272.972.1450,7%
217Maracaibo2.400.8262.367.6261,4%
263Valencia2.007.2651.983.4451,2%
455Barquisimeto1.267.8721.254.1921,1%
459Maracay1.256.5531.242.9451,1%
614Ciudad Guayana978.202964.2661,5%
712Barcelona Puerto La Cruz835.805825.5811,2%
772Maturin775.097758.1852,2%

Dân số các tôn giáo ở Venezuela

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201025.890.00090.000<10.000<10.00060.000<10.00020.0002.900.000
202029.540.000100.000<10.000<10.000120.000<10.00030.0003.220.000
203032.530.000110.000<10.000<10.000180.000<10.00030.0003.470.000
204034.730.000120.000<10.000<10.000240.000<10.00030.0003.640.000
205036.100.000120.000<10.000<10.000290.000<10.00030.0003.720.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201089,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,010,0
202089,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,09,7
203089,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,09,5
204089,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,09,4
205089,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,09,2

Xem thêm: