Dân số Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số Thổ Nhĩ Kỳ ngày 25/10/2026 là 88.012.642 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
88.012.642 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+746 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
87.926.082 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,298%
Mật độ dân số WPP
114,25 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
99,49 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,619 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
33,94 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
78,38 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-217.896 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 25/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Thổ Nhĩ Kỳ 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202487.473.8050,23%204.260-275.95233,077,499,7113,7
202387.270.5010,23%202.347-318.07032,577,299,7113,4
202287.058.4730,26%221.711-301.54432,177,699,8113,1
202186.686.2530,60%522.72920.28331,775,7100,0112,6
202086.091.6920,77%666.39337.93431,276,5100,1111,9
201580.014.2262,49%1.995.4301.063.14029,676,5100,5104,0
201073.346.7691,20%879.01055.53228,175,0100,895,3
200569.329.5571,05%724.431-174.17726,073,5100,790,1
200065.425.9611,26%824.539-195.99624,071,9101,085,0
199561.024.5031,54%940.891-149.73722,269,7101,579,3
199056.015.6281,82%1.017.265-27.19320,867,8101,972,8
198550.687.1152,19%1.107.7828.96019,665,3102,365,9
198045.408.8152,07%938.559-151.96918,862,7103,059,0
197541.053.1262,00%819.071-193.82918,159,5105,153,3
197036.638.4652,30%841.011-150.92417,556,7102,747,6
196532.345.2202,44%790.120-113.91117,854,1103,042,0
196028.329.8982,78%787.96114.94818,450,8103,836,8
195524.310.5112,77%672.0476.84518,849,1102,931,6
195021.021.1402,91%611.60551.61918,647,3100,627,3

Bảng dự báo dân số Thổ Nhĩ Kỳ

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ lệ giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202510.937.203-0,40%-43.539-22.24442,278,497,3102,4
203010.700.822-0,47%-50.628-19.26743,879,397,0100,2
203510.431.762-0,55%-57.070-16.07345,780,296,997,7
204010.125.837-0,65%-65.498-13.29247,681,096,994,8
20459.775.199-0,76%-74.446-10.34048,881,897,191,6
20509.381.999-0,88%-82.617-7.85649,982,697,587,9
20558.950.039-1,00%-89.259-7.38650,883,398,183,8
20608.500.004-1,06%-89.858-6.73751,184,098,979,6
20658.064.198-1,04%-84.037-6.53652,084,799,875,5
20707.662.115-1,01%-77.176-6.04652,985,3100,671,8
20757.288.325-1,00%-73.205-5.47453,685,9101,168,3
20806.923.877-1,05%-72.758-5.16853,986,6101,464,9
20856.562.449-1,09%-71.627-4.93454,187,1101,661,5
20906.213.693-1,09%-67.696-4.59454,387,7101,958,2
20955.886.123-1,08%-63.648-4.31054,688,3102,155,1
21005.577.282-1,08%-60.089-4.10754,988,8102,352,2

Dân số các thành phố của Thổ Nhĩ Kỳ

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
15Istanbul16.047.35015.847.7681,3%
79Ankara5.477.0875.397.0981,5%
158Izmir3.120.3403.088.4141,0%
250Bursa2.115.5132.086.3241,4%
282Adana1.856.6381.835.8951,1%
288Gaziantep1.833.0061.804.7041,6%
384Konya1.429.9351.407.6321,6%
410Antalya1.372.4001.347.2401,9%
529Diyarbakir1.113.3331.096.9371,5%
546Mersin1.084.8171.069.4021,4%
573Kayseri1.025.5071.013.2401,2%
703Eskisehir848.002834.0651,7%
715Gebze83.136813.3942,2%

Dân số các tôn giáo ở Thổ Nhĩ Kỳ

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010320.00071.330.000<10.00040.00020.00020.000150.000860.000
2020380.00079.090.000<10.00040.00030.00030.000170.000960.000
2030420.00084.750.000<10.00040.00030.00030.000180.0001.020.000
2040450.00088.160.000<10.00050.00030.00030.000190.0001.070.000
2050480.00089.320.000<10.00050.00030.00030.000190.0001.080.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010<1,098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,2
2020<1,098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,2
2030<1,098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,2
2040<1,098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,2
2050<1,098,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,01,2

Xem thêm: