Dân số Monaco

Dân số Monaco ngày 17/10/2026 là 38.022 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Monaco

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
38.022 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-1 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
38.087 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,578%
Mật độ dân số WPP
25.561,75 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
95,67 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
2,085 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
53,11 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
86,73 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+106 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Monaco 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202438.631-0,76%-29211054,086,595,825.926,8
202338.956-0,92%-3598854,486,495,926.145,3
202238.9311,05%40999555,085,796,026.128,5
202138.5271,04%40099955,385,196,025.857,0
202038.0501,45%55399954,886,195,925.537,2
201536.7571,65%60893952,885,396,024.669,1
201033.1632,39%79380848,284,695,222.257,4
200532.210-0,36%-116-14745,584,394,521.617,5
200032.455-0,01%-3-3344,582,194,421.781,5
199531.6090,72%22624643,780,992,621.214,1
199030.3580,88%26728943,279,491,020.374,8
198528.7311,26%36237442,377,489,219.282,6
198027.1220,73%19925643,074,987,118.203,0
197525.5001,49%38145844,073,584,917.114,4
197024.2291,53%37140643,873,383,916.260,7
196522.9411,00%22924343,872,982,815.396,3
196021.8080,55%12010344,471,981,514.636,2
195520.575-0,54%-112-17744,570,479,513.808,7
195019.6665,53%1.08797342,568,080,113.198,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Bảng dự báo dân số Monaco

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202538.341-0,75%-28810053,686,695,725.732,2
203037.366-0,33%-12412850,687,295,625.077,9
203536.894-0,20%-7410047,987,895,624.761,1
204036.627-0,16%-597645,888,395,724.581,5
204536.5230,03%910544,388,995,824.511,7
205036.7570,22%8113542,889,596,224.668,8
205537.2160,19%729841,490,096,724.977,2
206037.8160,31%11610440,790,697,525.379,9
206538.5840,45%17311340,691,198,525.895,6
207039.5490,55%21611940,891,699,526.543,0
207540.6560,57%23211441,292,1100,227.285,9
208041.9500,63%26311841,492,6100,728.154,7
208543.2910,60%26111641,793,1101,029.054,0
209044.6690,62%27613342,193,6101,129.979,2
209546.0640,62%28614542,594,1101,130.915,4
210047.4890,64%30416443,094,7101,131.871,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo ở Monaco

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201030.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
202030.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
203040.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
204040.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
205050.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201086,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7<1,011,7
202086,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7<1,011,7
203086,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7<1,011,7
204086,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7<1,011,7
205086,0<1,0<1,0<1,0<1,01,7<1,011,7
Nguồn: Pew

Xem thêm: