Dân số Canada

Dân số Canada ngày 17/10/2026 là 40.560.787 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Canada

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
40.560.787 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+862 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
40.467.728 người
Tăng trưởng dân số WPP
0,794%
Mật độ dân số WPP
4,45 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
98,61 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,326 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
40,84 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
83,05 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+291.403 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 17/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Theo số liệu ước tính của Liên hợp quốc, Canada có dân số 39.742.430 người (đứng thứ 38 Thế giới), tăng 1,03%, tương ứng 407.892 người so với năm 2023. Trong đó, dân số tăng cơ học 368.599 người.

Mật độ dân số

Canada có mật độ dân số trung bình 4 người/km2, trên diện tích đất liền 9.093.510 km2 (rộng thứ 4 thế giới). Đây là mật độ thưa thứ 5 thế giới trong số các quốc gia độc lập.

Dân số thành thị

Canada hiện có tỷ lệ dân số thành thị là 81% tương ứng 31.563.358 người.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Canada được ước tính là 40,5 còn tuổi thọ trung bình là 82,7.

Dự báo

Dân số Canada được Liên hợp quốc dự báo sẽ tiếp tục tăng đến cuối thế kỷ 21 với dân số gần 54 triệu người khi đó.

Bảng dân số Canada 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202439.742.4301,03%407.892368.59940,582,798,64,4
202339.299.1051,22%478.759433.84240,382,698,64,3
202238.821.2591,23%476.932459.98840,381,298,74,3
202138.454.0570,67%257.472198.86740,182,098,74,2
202038.171.9020,80%306.838256.59239,981,798,74,2
201535.962.2340,95%340.166224.33239,681,998,44,0
201034.196.8991,05%358.927225.36938,781,398,23,8
200532.440.1730,97%313.380204.52637,680,198,23,6
200030.891.8031,01%310.576201.72735,879,298,03,4
199529.459.1311,05%309.289141.81833,778,097,93,2
199027.789.4431,41%391.503181.46131,877,498,23,1
198525.927.4651,01%260.47169.77629,976,398,52,9
198024.533.7761,28%315.078122.74328,175,199,22,7
197523.148.9861,39%322.529139.79726,473,4100,22,5
197021.440.0222,37%507.220304.62725,072,6100,62,4
196519.685.5181,87%367.568112.40124,571,7101,12,2
196017.898.7902,09%374.16649.69425,571,0102,42,0
195515.728.2742,51%394.29595.99526,370,0102,81,7
195013.741.7472,16%296.31260.28326,768,2102,81,5
Dân số Canada

Bảng dự báo dân số Canada

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202540.126.7230,90%360.694326.20440,682,998,64,4
203041.655.5890,66%275.838266.66341,783,798,64,6
203542.905.2670,51%217.138240.50742,884,498,64,7
204043.951.4170,43%187.310244.84543,885,098,74,8
204544.850.0960,39%175.200263.72044,685,698,84,9
205045.621.8820,33%150.514261.95745,186,299,05,0
205546.357.0720,31%145.078261.31745,586,899,35,1
206047.145.2890,34%161.003269.56045,987,499,65,2
206548.002.0270,36%171.833271.54346,288,099,85,3
207048.857.8070,34%164.338267.09746,588,599,95,4
207549.661.5290,33%163.198276.56346,789,1100,05,5
208050.449.2700,30%151.949277.31646,889,6100,15,5
208551.211.7340,28%144.088274.67646,890,1100,05,6
209051.956.7480,27%138.936266.52446,890,7100,05,7
209552.734.0990,31%162.447279.62646,991,2100,05,8
210053.612.2340,33%175.227281.66646,991,7100,15,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Canada

Xếp hạng thế giớiThành phố Dân số 2024 Dân số 2023% thay đổi
61Toronto6.431.4306.371.9580,9%
100Montreal4.341.6384.307.9580,8%
193Vancouver2.682.5092.657.0881,0%
326Calgary1.665.0231.639.6131,6%
346Edmonton1.567.6151.544.4481,5%
377Ottawa1.451.5711.437.1881,0%
699Quebec City851.061844.2490,8%
701Winnipeg849.251841.1081,0%
759Hamilton786.843781.0470,7%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Canada

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201023.470.000710.000470.000280.000390.000350.000300.0008.050.000
202024.280.0001.030.000610.000370.000450.000420.000430.0008.950.000
203024.730.0001.400.000770.000460.000500.000480.000560.0009.760.000
204024.740.0001.800.000910.000530.000530.000520.000670.00010.240.000
205024.640.0002.260.0001.070.000600.000570.000560.000780.00010.470.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201069,02,11,4<1,01,21,0<1,023,7
202066,42,81,71,01,21,11,224,5
203064,03,62,01,21,31,21,525,2
204061,94,52,31,31,31,31,725,6
205060,25,52,61,51,41,41,925,6
Nguồn: Pew

Xem thêm: