Diện tích Vĩnh Phúc (cũ)

Diện tích Vĩnh Phúc là 1.236 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 60 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Bình Phước (cũ)

Diện tích Bình Phước là 6.874 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 16 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Đồng Tháp (cũ)

Diện tích Đồng Tháp là 3.382 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 40 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Kiên Giang (cũ)

Diện tích Kiên Giang là 6.353 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 20 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Bình Thuận (cũ)

Diện tích Bình Thuận là 7.943 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 13 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Hưng Yên (cũ)

Diện tích Hưng Yên là 930 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 61 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Sóc Trăng (cũ)

Diện tích Sóc Trăng là 3.298 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 43 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Quảng Trị (cũ)

Diện tích Quảng Trị là 4.701 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 32 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Hà Giang (cũ)

Diện tích Hà Giang là 7.928 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 14 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Bến Tre (cũ)

Diện tích Bến Tre là 2.380 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 47 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Khánh Hòa (cũ)

Diện tích Khánh Hòa là 5.200 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 28 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.

Diện tích Hải Dương (cũ)

Diện tích Hải Dương là 1.668 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 52 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.