Diện tích Yên Bái là 6.893 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 15 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
MỚI
Diện tích Hòa Bình (cũ)
Diện tích Hòa Bình là 4.590 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 33 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Lai Châu
Diện tích Lai Châu là 9.069 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 10 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Bắc Kạn (cũ)
Diện tích Bắc Kạn là 4.860 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 31 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Lào Cai (cũ)
Diện tích Lào Cai là 6.364 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 19 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Tiền Giang (cũ)
Diện tích Tiền Giang là 2.556 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 46 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Bắc Giang (cũ)
Diện tích Bắc Giang là 3.896 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 36 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Hậu Giang (cũ)
Diện tích Hậu Giang là 1.622 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 53 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Cao Bằng
Diện tích Cao Bằng là 6.700 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 17 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Vĩnh Long (cũ)
Diện tích Vĩnh Long là 1.526 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 56 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Trà Vinh (cũ)
Diện tích Trà Vinh là 2.391 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 48 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.
Diện tích Kon Tum (cũ)
Diện tích Kon Tum là 9.677 km2, theo số liệu chính thức của Cục Thống kê, rộng thứ 8 trong số 63 tỉnh, thành của Việt Nam.