Dân số Thái Lan ngày 18/10/2026 là 71.538.274 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc
Thông tin nhanh về dân số Thái Lan
- Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
- 71.538.274 người
- Thay đổi ước tính mỗi ngày
- -196 người/ngày
- Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
- 71.559.614 người
- Tăng trưởng dân số WPP
- -0,093%
- Mật độ dân số WPP
- 140,07 người/km²
- Tỷ số giới tính WPP
- 94,53 nam/100 nữ
- Tổng tỷ suất sinh WPP
- 1,191 con/phụ nữ
- Tuổi trung vị WPP
- 40,98 tuổi
- Tuổi thọ khi sinh WPP
- 77,06 tuổi
- Di cư ròng WPP trong năm
- +29.200 người
Nội suy tuyến tính cho ngày 18/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.
Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác
Dân số Thái Lan hiện tại là 71.668.011 người tính đến ngày 1/7/2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, giảm 0,06%, tương ứng 42.394 người so với ngày 1/7/2023.
Thái Lan hiện là nước đông dân thứ 20 Thế giới, góp 0,88% trong dân số toàn cầu; đông dân thứ 4 Đông Nam Á (sau Indonesia, Philippines và Việt Nam).
Mật độ dân số
Thái Lan có mật độ dân số trung bình 140,3 người/km2, trên diện tích đất liền 510.890 km2 (hơn gấp rưỡi diện tích của Việt Nam).
Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình
Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Thái Lan được ước tính là 40,1 còn tuổi thọ trung bình là 76,6. Thái Lan là quốc gia có dân số già thứ hai Đông Nam Á, sau Singapore.
Di cư
Năm qua, Thái Lan ước có 23.321 người di cư ròng. Xu hướng nhập cư nhiều hơn di cư đã diễn ra thường xuyên, liên tục ở Thái Lan kể từ năm 1960 tới nay.
Dự báo
Thái Lan được dự báo chuẩn bị bước vào giai đoạn suy giảm dân số ngay tại thập kỷ này. Khi đó, mức dân số cực đại của nước này sẽ là hơn 72 triệu người.
Bảng dân số Thái Lan 2024 và lịch sử
| Năm | Dân số | % thay đổi hàng năm | Thay đổi theo năm | Di dân ròng | Tuổi trung vị | Tuổi thọ bình quân | Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) | Mật độ (N/Km²) |
| 2024 | 71.668.011 | -0,06% | -42.394 | 23.321 | 40,1 | 76,6 | 94,9 | 140,3 |
| 2023 | 71.702.435 | -0,04% | -26.454 | 19.648 | 39,7 | 76,4 | 95,1 | 140,3 |
| 2022 | 71.735.329 | -0,06% | -39.334 | 21.683 | 39,2 | 75,3 | 95,3 | 140,4 |
| 2021 | 71.727.332 | 0,08% | 55.328 | -2.093 | 38,7 | 77,6 | 95,5 | 140,4 |
| 2020 | 71.641.484 | 0,16% | 116.369 | 32.277 | 38,2 | 77,3 | 95,7 | 140,2 |
| 2015 | 70.540.795 | 0,42% | 298.855 | 32.500 | 35,8 | 76,6 | 96,7 | 138,1 |
| 2010 | 68.579.447 | 0,62% | 423.273 | 52.791 | 33,5 | 75,0 | 97,5 | 134,2 |
| 2005 | 66.017.420 | 0,84% | 556.955 | 100.542 | 31,2 | 72,9 | 97,8 | 129,2 |
| 2000 | 63.007.815 | 1,06% | 665.552 | 121.640 | 29,0 | 71,2 | 98,2 | 123,3 |
| 1995 | 59.098.232 | 1,40% | 829.879 | 147.226 | 26,2 | 69,8 | 99,4 | 115,7 |
| 1990 | 54.738.329 | 1,67% | 913.704 | 152.916 | 23,2 | 68,9 | 100,5 | 107,1 |
| 1985 | 50.270.753 | 1,83% | 918.917 | 141.963 | 20,9 | 66,5 | 100,9 | 98,4 |
| 1980 | 45.650.022 | 2,05% | 934.063 | 88.478 | 18,9 | 62,2 | 101,3 | 89,4 |
| 1975 | 40.940.005 | 2,39% | 978.255 | 66.306 | 17,3 | 59,7 | 101,6 | 80,1 |
| 1970 | 35.954.408 | 2,74% | 986.348 | 49.221 | 16,3 | 56,5 | 101,8 | 70,4 |
| 1965 | 31.149.337 | 2,99% | 931.989 | 22.995 | 16,2 | 53,1 | 101,8 | 61,0 |
| 1960 | 26.851.747 | 2,91% | 781.090 | 6.886 | 16,9 | 50,6 | 101,7 | 52,6 |
| 1955 | 23.343.181 | 2,75% | 641.750 | -7.471 | 17,4 | 48,1 | 101,4 | 45,7 |
| 1950 | 20.428.402 | 2,56% | 522.156 | 10.833 | 17,5 | 45,2 | 100,8 | 40,0 |

Bảng dự báo dân số Thái Lan
| Năm | Dân số | % thay đổi hàng năm | Thay đổi theo năm | Di dân ròng | Tuổi trung vị | Tuổi thọ bình quân | Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) | Mật độ (N/Km²) |
| 2025 | 71.619.863 | -0,08% | -53.902 | 27.509 | 40,6 | 76,8 | 94,7 | 140,2 |
| 2030 | 71.215.022 | -0,15% | -106.742 | 43.712 | 42,6 | 77,9 | 93,9 | 139,4 |
| 2035 | 70.540.885 | -0,24% | -169.407 | 49.353 | 44,3 | 78,9 | 93,2 | 138,1 |
| 2040 | 69.535.002 | -0,34% | -236.114 | 60.414 | 46,0 | 79,9 | 92,7 | 136,1 |
| 2045 | 68.150.152 | -0,46% | -314.889 | 64.949 | 47,5 | 80,8 | 92,5 | 133,4 |
| 2050 | 66.382.735 | -0,59% | -390.450 | 65.509 | 48,6 | 81,7 | 92,6 | 129,9 |
| 2055 | 64.274.511 | -0,69% | -445.794 | 61.963 | 49,6 | 82,5 | 92,9 | 125,8 |
| 2060 | 61.977.019 | -0,75% | -467.526 | 61.602 | 50,5 | 83,3 | 93,4 | 121,3 |
| 2065 | 59.666.022 | -0,77% | -459.541 | 62.065 | 51,4 | 84,0 | 94,1 | 116,8 |
| 2070 | 57.416.221 | -0,77% | -444.383 | 58.073 | 52,0 | 84,7 | 94,8 | 112,4 |
| 2075 | 55.247.482 | -0,77% | -422.976 | 58.830 | 52,1 | 85,4 | 95,4 | 108,1 |
| 2080 | 53.163.038 | -0,77% | -409.542 | 55.399 | 52,0 | 86,0 | 95,9 | 104,1 |
| 2085 | 51.142.865 | -0,78% | -396.815 | 52.935 | 51,9 | 86,6 | 96,4 | 100,1 |
| 2090 | 49.194.783 | -0,78% | -383.689 | 49.822 | 51,9 | 87,2 | 96,8 | 96,3 |
| 2095 | 47.319.148 | -0,77% | -365.528 | 44.426 | 51,9 | 87,8 | 97,1 | 92,6 |
| 2100 | 45.555.065 | -0,75% | -341.134 | 43.071 | 51,9 | 88,4 | 97,4 | 89,2 |
Dân số các thành phố của Thái Lan
| Xếp hạng thế giới | Thành phố | Dân số 2024 | Dân số 2023 | % thay đổi |
| 31 | Bangkok | 11.233.869 | 11.069.982 | 1,5% |
| 373 | Chon Buri | 1.472.709 | 1.454.222 | 1,3% |
| 407 | Samut Prakan | 1.376.146 | 1.358.871 | 1,3% |
| 477 | Chiang Mai | 1.228.773 | 1.213.348 | 1,3% |
| 579 | Songkhla | 1.017.784 | 1.005.007 | 1,3% |
| 582 | Nonthaburi | 1.013.672 | 1.000.947 | 1,3% |
| 626 | Pathum Thani | 962.126 | 950.048 | 1,3% |
| 738 | Nakhon Ratchasima | 811.446 | 801.853 | 1,2% |
Dân số các tôn giáo tại Thái Lan
| Dân số | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | 600.000 | 3.770.000 | 70.000 | 64.420.000 | 60.000 | <10.000 | <10.000 | 190.000 |
| 2020 | 650.000 | 4.290.000 | 80.000 | 66.120.000 | 60.000 | <10.000 | <10.000 | 200.000 |
| 2030 | 690.000 | 4.770.000 | 100.000 | 66.110.000 | 60.000 | <10.000 | <10.000 | 210.000 |
| 2040 | 710.000 | 5.230.000 | 110.000 | 64.460.000 | 60.000 | <10.000 | <10.000 | 210.000 |
| 2050 | 720.000 | 5.610.000 | 120.000 | 61.190.000 | 60.000 | <10.000 | <10.000 | 210.000 |
| Tỷ trọng (%) | ||||||||
| Năm | Thiên Chúa giáo | Hồi giáo | Ấn Độ giáo | Phật giáo | Tôn giáo dân gian | Do Thái giáo | Các tôn giáo khác | Phi tôn giáo |
| 2010 | <1,0 | 5,5 | <1,0 | 93,2 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2020 | <1,0 | 6,0 | <1,0 | 92,6 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2030 | <1,0 | 6,6 | <1,0 | 91,9 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2040 | 1,0 | 7,4 | <1,0 | 91,1 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |
| 2050 | 1,1 | 8,3 | <1,0 | 90,1 | <1,0 | <1,0 | <1,0 | <1,0 |