Dân số Isle of Man

Dân số Isle of Man 2024 là 84.160 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Isle of Man là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 572 km2.

Thông tin nhanh về dân số Đảo Man

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
84.027 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
0 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
84.055 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,082%
Mật độ dân số WPP
146,95 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
97,91 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,526 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
46,26 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
81,39 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+158 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 19/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Isle of Man 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202484.160-0,03%-2517745,981,198,1147,1
202384.1650,02%1519645,781,098,1147,1
202284.1320,06%5219945,581,098,2147,1
202184.1060,00%119245,380,498,2147,0
202084.0640,10%8321945,180,698,3147,0
201583.593-0,38%-318-31543,480,398,3146,1
201083.8731,13%94677841,379,698,6146,6
200579.5160,90%71965639,977,597,3139,0
200075.6591,09%82484138,474,895,6132,3
199571.5130,42%30236838,373,494,1125,0
199068.9161,63%1.1261.25838,371,893,1120,5
198564.401-0,21%-13813738,170,091,8112,6
198064.0761,31%8361.09037,568,491,3112,0
197559.9591,28%7701.01739,066,890,3104,8
197055.3002,28%1.2611.44041,465,788,196,7
196550.0900,91%45768842,464,985,287,6
196048.868-1,76%-858-73042,264,684,885,4
195552.776-1,32%-694-53139,864,886,392,3
195055.0890,48%26519037,863,187,496,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Isle of Man

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
202584.118-0,07%-5916646,181,298,0147,1
203083.590-0,16%-13214547,182,097,7146,1
203582.707-0,27%-22310347,882,797,5144,6
204081.498-0,30%-24711748,383,597,4142,5
204579.875-0,44%-3488548,584,197,4139,6
205077.971-0,57%-4436648,784,897,5136,3
205575.839-0,58%-4429849,085,497,8132,6
206073.571-0,65%-4786049,786,098,1128,6
206571.251-0,62%-4385350,686,698,6124,6
207069.121-0,56%-3875951,087,299,2120,8
207567.206-0,56%-3772751,087,799,7117,5
208065.420-0,51%-3345551,288,3100,2114,4
208563.653-0,59%-3753251,588,8100,5111,3
209061.776-0,58%-3593651,989,3100,6108,0
209559.922-0,60%-3614152,389,8100,5104,8
210058.065-0,62%-3592952,790,4100,4101,5
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo tại Isle of Man

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201070.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00010.000
202080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00010.000
203080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00010.000
204080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00010.000
205080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.00020.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201084,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,4
202084,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,4
203084,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,4
204084,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,4
205084,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,015,4
Nguồn: Pew

Xem thêm: