Dân số Guinea Xích Đạo

Dân số Guinea Xích Đạo 2024 là 1.892.516 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Guinea Xích Đạo là quốc gia ở Trung Phi có diện tích 28.051 km2.

Thông tin nhanh về dân số Guinea Xích Đạo

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
1.997.023 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+127 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
1.984.468 người
Tăng trưởng dân số WPP
2,320%
Mật độ dân số WPP
70,75 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
111,20 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
3,955 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
20,87 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
64,30 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+3.533 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 08/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Guinea Xích Đạo 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20241.892.5162,42%45.7973.89120,963,9111,567,5
20231.847.5492,39%44.1383.99721,063,7111,765,9
20221.803.5452,43%43.8703.99721,063,4112,064,3
20211.758.7862,60%45.6476.49321,162,4112,262,7
20201.716.4682,27%38.989021,162,1112,561,2
20151.453.9233,73%54.24417.69720,960,6111,951,8
20101.189.0854,58%54.40422.02720,258,3109,542,4
2005947.3674,40%41.65615.54818,955,8105,033,8
2000703.2796,52%45.81826.69517,953,4101,125,1
1995571.2643,79%21.6495.30018,051,997,420,4
1990474.2743,72%17.6603.51118,651,495,616,9
1985385.5475,19%19.9908.81618,950,694,613,7
1980288.6444,17%12.0414.90318,348,893,610,3
1975287.901-2,37%-6.815-11.39818,937,394,210,3
1970320.803-1,18%-3.788-6.49919,331,194,811,4
1965298.2382,17%6.46283720,144,194,910,6
1960269.8071,83%4.92921020,942,794,89,6
1955247.2151,73%4.270021,741,495,58,8
1950226.5631,79%4.045022,540,196,68,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Guinea Xích Đạo

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20251.938.4312,38%46.0323.81220,964,1111,469,1
20302.170.4452,17%47.0923.25021,265,1110,677,4
20352.414.2692,05%49.3593.66121,966,0109,986,1
20402.665.5861,90%50.7093.94322,766,8109,295,0
20452.911.2351,66%48.4321.45123,567,6108,4103,8
20503.143.7281,47%46.11417024,468,4107,7112,1
20553.379.1321,40%47.2582.50225,369,2107,0120,5
20603.610.5351,23%44.3101.00926,369,9106,3128,7
20653.827.9461,14%43.5401.88127,370,6105,7136,5
20704.036.2531,04%42.1042.75728,471,3105,3143,9
20754.240.1490,97%41.1014.15529,572,0105,0151,2
20804.433.1990,80%35.6141.08130,772,7104,7158,0
20854.601.3200,67%30.710-39631,873,4104,6164,0
20904.751.8600,58%27.37256732,974,1104,5169,4
20954.886.3620,52%25.4382.85734,074,7104,4174,2
21005.003.2230,44%22.1563.46535,075,4104,4178,4
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo tại Guinea Xích Đạo

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
2010620.00030.000<10.000<10.00010.000<10.000<10.00030.000
2020770.00030.000<10.000<10.00010.000<10.000<10.00040.000
2030910.00040.000<10.000<10.00020.000<10.000<10.00050.000
20401.060.00050.000<10.000<10.00020.000<10.000<10.00060.000
20501.210.00060.000<10.000<10.00020.000<10.000<10.00070.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201088,74,0<1,0<1,01,7<1,0<1,05,0
202088,74,0<1,0<1,01,7<1,0<1,05,0
203088,74,0<1,0<1,01,7<1,0<1,05,0
204088,74,0<1,0<1,01,7<1,0<1,05,0
205088,74,0<1,0<1,01,7<1,0<1,05,0
Nguồn: Pew

Xem thêm: