Dân số Cộng hòa Trung Phi

Dân số Cộng hòa Trung Phi 2024 là 5.330.690 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Cộng hòa Trung Phi là quốc gia ở Trung Phi có diện tích 622.984 km2.

Thông tin nhanh về dân số Cộng hòa Trung Phi

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
5.757.021 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
+518 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
5.698.984 người
Tăng trưởng dân số WPP
3,283%
Mật độ dân số WPP
9,15 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
92,90 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
5,687 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
14,63 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
58,15 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
-15.608 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 21/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Dân số Cộng hòa Trung Phi 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20245.330.6903,39%180.881-15.35714,457,792,38,6
20235.152.4213,41%175.657-14.68214,357,491,98,3
20225.098.039-1,31%-66.895-17.43014,318,893,08,2
20215.112.1000,76%38.774-85.64614,440,394,58,2
20205.026.6282,63%132.169-24.74514,450,694,78,1
20154.629.3201,70%78.873-63.04514,451,996,07,4
20104.492.9951,95%87.419-43.12615,646,996,77,2
20054.288.8102,33%99.933-13.60416,148,2100,86,9
20003.833.4162,75%105.5338.07916,046,6101,06,2
19953.348.0522,38%79.767-12.98616,148,1101,65,4
19902.871.9103,12%89.5031.99516,849,9102,34,6
19852.600.9321,26%32.841-46.42717,250,5101,84,2
19802.450.5351,11%27.222-41.53917,449,8100,23,9
19752.313.9161,95%45.221-9.89517,447,998,83,7
19702.097.5052,15%45.004-3.69317,845,298,53,4
19651.877.8542,09%39.19147418,442,298,13,0
19601.702.3461,86%31.60447419,339,697,82,7
19551.559.3631,67%25.996020,237,497,62,5
19501.438.0571,61%23.085021,235,497,32,3

Dự báo dân số Cộng hòa Trung Phi

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20255.513.2823,34%184.304-14.69314,557,992,68,9
20306.478.2453,09%199.999-17.86215,259,194,010,4
20357.502.5872,73%205.144-18.02315,660,395,212,0
20408.526.4552,39%203.540-19.88716,461,496,113,7
20459.550.8932,20%209.914-17.84417,762,496,815,3
205010.616.7532,05%218.091-15.52419,263,497,317,0
205511.710.1591,87%218.741-16.22020,764,397,718,8
206012.794.2481,67%213.448-17.56022,265,198,020,5
206513.830.2551,45%200.153-21.10423,665,998,122,2
207014.809.8441,29%191.377-13.99025,066,798,123,8
207515.697.6831,09%171.013-17.39426,467,498,025,2
208016.502.0270,93%153.496-17.48827,868,197,926,5
208517.221.5590,77%132.046-21.68929,268,897,727,6
209017.838.6070,65%115.519-19.00930,569,697,528,6
209518.358.7550,53%96.683-16.56331,870,397,229,5
210018.779.1490,39%73.241-18.27333,071,096,930,1

Dân số các tôn giáo tại Cộng hòa Trung Phi

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20103.940.000370.000<10.000<10.00040.000<10.000<10.00040.000
20204.770.000480.000<10.000<10.00050.000<10.000<10.00050.000
20305.700.000600.000<10.000<10.00060.000<10.000<10.00060.000
20406.640.000730.000<10.000<10.00070.000<10.000<10.00070.000
20507.560.000860.000<10.000<10.00090.000<10.000<10.00080.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201089,58,5<1,0<1,01,0<1,0<1,01,0
202089,09,0<1,0<1,01,0<1,0<1,0<1,0
203088,69,4<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
204088,39,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0
205087,910,1<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0<1,0

Xem thêm: