Dân số Slovenia

Dân số Slovenia ngày 25/10/2026 là 2.113.610 người theo nội suy từ dữ liệu dân số của Liên hợp quốc

Thông tin nhanh về dân số Slovenia

Dân số hiện tại (ước tính nội suy)
2.113.610 người
Thay đổi ước tính mỗi ngày
-8 người/ngày
Dân số WPP năm 2026 (mốc 1/7, dự báo trung bình)
2.114.573 người
Tăng trưởng dân số WPP
-0,133%
Mật độ dân số WPP
105,00 người/km²
Tỷ số giới tính WPP
101,38 nam/100 nữ
Tổng tỷ suất sinh WPP
1,580 con/phụ nữ
Tuổi trung vị WPP
45,03 tuổi
Tuổi thọ khi sinh WPP
82,10 tuổi
Di cư ròng WPP trong năm
+2.609 người

Nội suy tuyến tính cho ngày 25/10/2026 giữa hai mốc WPP 1/7/2026 và 1/7/2027. Số hiện tại là phép tính của danso.info, không phải số do Liên Hợp Quốc công bố theo ngày.

Nguồn dữ liệu: UN DESA, World Population Prospects 2024.

Chọn quốc gia khác

Dân số Slovenia 2024 và lịch sử

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20242.118.697-0,05%-1.0553.31944,381,8101,0105,2
20232.118.3960,08%1.6565.33943,981,6100,9105,2
20222.115.2280,22%4.6809.01443,580,8100,8105,0
20212.113.494-0,06%-1.2122.47743,180,4100,7105,0
20202.102.4191,11%23.36128.51443,080,4100,7104,4
20152.059.9470,08%1.60071241,980,598,3102,3
20102.044.6120,16%3.166-41040,579,398,1101,5
20051.996.9140,30%5.9676.31739,077,595,999,2

Dự báo dân số Slovenia

NămDân số% thay đổi hàng nămThay đổi theo nămDi dân ròngTuổi trung vịTuổi thọ bình quânTỷ số giới tính (Nam/100 Nữ)Mật độ (N/Km²)
20252.117.072-0,10%-2.1942.71144,781,9101,2105,1
20302.098.956-0,22%-4.7082.13046,482,7102,1104,2
20352.073.836-0,25%-5.2492.15447,983,5103,0103,0
20402.046.764-0,26%-5.2172.52848,884,1103,8101,6
20452.016.283-0,33%-6.5852.11348,784,8104,6100,1
20501.981.553-0,39%-7.8062.31947,985,4105,598,4

Dân số các tôn giáo ở Slovenia

Dân số
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
20101.590.00070.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000370.000
20201.550.00080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000380.000
20301.480.00080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000370.000
20401.390.00080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000360.000
20501.300.00080.000<10.000<10.000<10.000<10.000<10.000350.000
Tỷ  trọng (%)
NămThiên Chúa giáoHồi giáoẤn Độ giáoPhật giáoTôn giáo dân gianDo Thái giáoCác tôn giáo khácPhi tôn giáo
201078,43,6<1,0<1,0<1,0<1,0<1,018,0
202077,23,9<1,0<1,0<1,0<1,0<1,018,8
203076,44,3<1,0<1,0<1,0<1,0<1,019,2
204075,74,5<1,0<1,0<1,0<1,0<1,019,7
205075,04,7<1,0<1,0<1,0<1,0<1,020,2

Xem thêm: