Dân số bang Texas

Dân số bang Texas là 30.503.301 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 2 toàn quốc, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Texas không chỉ là trung tâm kinh tế, công nghiệp và công nghệ của miền Nam và Tây Nam nước Mỹ, mà còn là một trong những bang có tốc độ tăng dân số nhanh nhất do di cư nội địa và quốc tế.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

➡️ Cơ cấu giới tính tại Texas rất cân bằng, tỷ số giới tính gần như 1:1. Điều này phản ánh sự đa dạng hóa và nhập cư mạnh mẽ, cũng như cơ cấu dân số trẻ – thường có tỷ lệ giới tính ổn định hơn.

Cơ cấu tuổi

  • Dưới 18 tuổi: 24,7% dân số
  • Từ 65 tuổi trở lên: 13,8% dân số

➡️ Texas có tỷ lệ dân số trẻ cao nhất trong số các bang đã phân tích, cho thấy tốc độ tăng dân số tự nhiên tích cực. Tỷ lệ người cao tuổi thấp hơn đáng kể so với trung bình toàn quốc, cho thấy dân số còn rất trẻ trung và năng động.

Tuổi trung vị

  • Tuổi trung vị: 35,9 tuổi
    ➡️ Thấp hơn mức trung bình toàn quốc (38,7 tuổi) – điều này càng khẳng định Texas là một trong những bang có dân số trẻ nhất tại Hoa Kỳ.

So sánh với toàn quốc

Chỉ tiêuTexasTrung bình toàn quốcTrung vị các bang
Tổng dân số30.503.3016.647.2444.919.070
Tỷ lệ nam (%)49,949,649,5
Tỷ lệ nữ (%)50,150,450,5
Tỷ số giới tính99,598,998,1
Dưới 18 tuổi (%)24,721,921,7
Từ 65 tuổi trở lên (%)13,817,817,2
Tuổi trung vị35,938,739,1

Kết luận

Texas là bang đông dân thứ hai của Hoa Kỳ, với cơ cấu dân số trẻ, tỷ lệ sinh cao và tỷ lệ người già thấp. Tuổi trung vị chỉ 35,9 tuổi, thấp hơn nhiều bang khác, cho thấy tiềm năng phát triển rất lớn cả về lao động, tiêu dùng lẫn tăng trưởng dài hạn. Với một nền kinh tế đang mở rộng nhanh chóng và mức độ nhập cư cao, Texas tiếp tục là điểm đến hấp dẫn cho cả hộ gia đình và doanh nghiệp.

Dân số bang Texas
Vị trí bang Texas trên bản đồ

Dân số bang Texas theo cấu trúc

NhãnƯớc tínhPhần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số30.503.301100%
     Nam15.213.14449,90%
     Nữ15.290.15750,10%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ)99,5(X)
     Dưới 5 tuổi1.913.5916,30%
     5 đến 9 năm2.066.2086,80%
     10 đến 14 năm2.205.7597,20%
     15 đến 19 tuổi2.198.3887,20%
     20 đến 24 tuổi2.089.9086,90%
     25 đến 34 tuổi4.380.45214,40%
     35 đến 44 tuổi4.351.28314,30%
     45 đến 54 tuổi3.757.10612,30%
     55 đến 59 tuổi1.651.0245,40%
     60 đến 64 tuổi1.694.5925,60%
     65 đến 74 tuổi2.548.0468,40%
     75 đến 84 tuổi1.259.3034,10%
     85 tuổi trở lên387.6411,30%
     Độ tuổi trung bình (năm)35,9(X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc23.394.47376,70%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc7.108.82823,30%
  Một chủng tộc23.394.47376,70%
     Trắng14.557.71947,70%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi3.761.42312,30%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa267.9450,90%
     Châu Á1.733.9335,70%
        Ấn Độ châu Á595.0652,00%
        Trung quốc245.1280,80%
        Philippines171.4660,60%
        Nhật25.6810,10%
        Hàn86.8710,30%
        Việt306.7211,00%
        Châu Á khác303.0011,00%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác43.2450,10%
        Chamorro7.2840,00%
        Người Hawaii bản địa8.8540,00%
        Samoa12.0460,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác15.0610,00%
     Một số chủng tộc khác3.030.2089,90%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc7.108.82823,30%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi273.8140,90%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa247.0120,80%
        Trắng và châu Á195.0300,60%
        Da trắng và một số chủng tộc khác5.853.90019,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska46.6070,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác86.5350,30%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào)12.135.68839,80%
        Mexico9.659.87631,70%
        Puerto Rico269.4480,90%
        Cuba162.4530,50%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác2.043.9116,70%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh18.367.61360,20%
        Trắng11.817.33338,70%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình3.658.95312,00%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa45.6790,10%
        Một mình châu Á1.707.2605,60%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác35.1350,10%
        Một mình một số chủng tộc khác139.8670,50%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc963.3863,20%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên20.149.798100%
     Nam9.878.78149,00%
     Nữ10.271.01751,00%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ