Dân số bang Kansas

(Cập nhật lần cuối ngày: 29/03/2025)

Dân số bang Kansas 2.940.547 triệu người vào năm 2023, xếp vào nhóm có quy mô dân số trung bình thấp của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ nam nhỉnh hơn nữ cho thấy đặc thù kinh tế dựa vào các ngành có nhu cầu lao động nam như nông nghiệp, công nghiệp nặng và vận tải. Tuy nhiên, tỷ số giới tính vẫn ở mức cân bằng bền vững.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 37,9 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 26,2%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 17,6%

Nhận xét:
Kansas có tỷ lệ trẻ em cao hơn trung bình, cho thấy một lực lượng dân số đang phát triển mạnh. Đồng thời, tỷ lệ người cao tuổi ở mức trung bình thấp, giảm áp lực lên hệ thống y tế lão khoa.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ sốKansasTrung bình các bang
Tổng dân số2.940.547~6.750.000
Tỷ lệ nam (%)50,249,2
Tỷ lệ nữ (%)49,850,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ)100,996,8
Tuổi trung vị (năm)37,939,1
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%)26,222,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%)17,618,3

Dân số bang Kansas
Vị trí bang Kansas trên bản đồ

Dân số bang Kansas theo cấu trúc

NhãnƯớc tínhPhần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số2.940.547100%
     Nam1.476.50150,20%
     Nữ1.464.04649,80%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ)100,9(X)
     Dưới 5 tuổi169.8305,80%
     5 đến 9 năm182.8636,20%
     10 đến 14 năm206.7447,00%
     15 đến 19 tuổi210.6137,20%
     20 đến 24 tuổi214.2457,30%
     25 đến 34 tuổi377.82812,80%
     35 đến 44 tuổi387.80113,20%
     45 đến 54 tuổi325.66011,10%
     55 đến 59 tuổi157.9185,40%
     60 đến 64 tuổi188.6806,40%
     65 đến 74 tuổi306.99010,40%
     75 đến 84 tuổi155.0465,30%
     85 tuổi trở lên56.3291,90%
     Độ tuổi trung bình (năm)37,9(X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc2.610.78388,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc329.76411,20%
  Một chủng tộc2.610.78388,80%
     Trắng2.231.93475,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi157.0425,30%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa24.0170,80%
     Châu Á77.2482,60%
        Ấn Độ châu Á13.8170,50%
        Trung quốc12.0040,40%
        Philippines7.6460,30%
        Nhật1.6000,10%
        Hàn4.0360,10%
        Việt13.2460,50%
        Châu Á khác24.8990,80%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác3.9020,10%
        Chamorro3370,00%
        Người Hawaii bản địa8370,00%
        Samoa6400,00%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác2.0880,10%
     Một số chủng tộc khác116.6404,00%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc329.76411,20%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi41.8531,40%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa42.1781,40%
        Trắng và châu Á26.9920,90%
        Da trắng và một số chủng tộc khác174.1145,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska5.1140,20%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác5.3600,20%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào)401.67613,70%
        Mexico310.53110,60%
        Puerto Rico18.7650,60%
        Cuba6.0840,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác66.2962,30%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh2.538.87186,30%
        Trắng2.139.15372,70%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình153.5455,20%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa12.7330,40%
        Một mình châu Á76.2882,60%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác3.7070,10%
        Một mình một số chủng tộc khác10.7380,40%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc142.7074,90%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên2.146.714100%
     Nam1.064.14949,60%
     Nữ1.082.56550,40%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ