Dân số bang Hawaii

(Cập nhật lần cuối ngày: 29/03/2025)

Dân số bang Hawaii là 1.435.138 triệu người vào năm 2023, là một trong những bang có quy mô dân số nhỏ của Hoa Kỳ, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Với vị trí địa lý biệt lập giữa Thái Bình Dương, Hawaii nổi bật bởi văn hóa đa sắc tộc, ngành du lịch phát triển mạnh, cùng môi trường sinh thái đặc thù.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

📌 So sánh với toàn liên bang:

Nhận xét: Hawaii là một trong số ít bang có tỷ lệ nam nhỉnh hơn nữ, vượt mức cân bằng của toàn quốc. Điều này cho thấy tính đặc thù về cơ cấu lao động và nhập cư của bang, phù hợp với các ngành có tỷ lệ lao động nam cao như quốc phòng, dịch vụ kỹ thuật và du lịch.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 41,4 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi (ước tính): 22,5%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên (ước tính): 21,2%

📌 So sánh với toàn liên bang:

Nhận xét:

  • Tuổi trung vị của Hawaii cao hơn mức trung bình quốc gia, phản ánh xu hướng già hóa.
  • Hawaii có tỷ lệ người cao tuổi cao hơn mặt bằng chung, do đó cần chú trọng đầu tư y tế, phúc lợi xã hội và cơ sở hạ tầng thích ứng với dân số già.
  • Tuy nhiên, tỷ lệ dân số trẻ vẫn tương đối tốt, giữ cân bằng thế hệ.

So sánh dân số bang Hawaii với toàn liên bang

Chỉ sốHawaiiTrung bình các bang
Tổng dân số1.435.138~6,75 triệu
Tỷ lệ nam (%)50,1%49,2%
Tỷ lệ nữ (%)49,9%50,8%
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ)100,496,8
Tuổi trung vị41,439,1
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%)22,5%22,2%
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%)21,2%18,3%

Dân số bang Hawaii

Dân số bang Hawaii theo cấu trúc

NhãnƯớc tínhPhần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số1.435.1381.435.138
     Nam719.14050,10%
     Nữ715.99849,90%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ)100,4(X)
     Dưới 5 tuổi77.4205,40%
     5 đến 9 năm80.8635,60%
     10 đến 14 năm88.1826,10%
     15 đến 19 tuổi78.0435,40%
     20 đến 24 tuổi85.7336,00%
     25 đến 34 tuổi185.75312,90%
     35 đến 44 tuổi192.51613,40%
     45 đến 54 tuổi167.52411,70%
     55 đến 59 tuổi84.9035,90%
     60 đến 64 tuổi90.8496,30%
     65 đến 74 tuổi166.20611,60%
     75 đến 84 tuổi101.1957,10%
     85 tuổi trở lên35.9512,50%
     Độ tuổi trung bình (năm)41,4(X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc1.030.23171,80%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc404.90728,20%
  Một chủng tộc1.030.23171,80%
     Trắng314.53421,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi24.1011,70%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa2.7330,20%
     Châu Á526.68436,70%
        Ấn Độ châu Á2.7040,20%
        Trung quốc56.9794,00%
        Philippines213.26814,90%
        Nhật161.08911,20%
        Hàn17.3121,20%
        Việt11.9680,80%
        Châu Á khác63.3644,40%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác135.5419,40%
        Chamorro5.8260,40%
        Người Hawaii bản địa81.0625,60%
        Samoa10.8150,80%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác37.8382,60%
     Một số chủng tộc khác26.6381,90%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc404.90728,20%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi8.4800,60%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa9.8200,70%
        Trắng và châu Á76.8395,40%
        Da trắng và một số chủng tộc khác27.4641,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska1.9420,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác4170,00%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào)145.11110,10%
        Mexico49.1653,40%
        Puerto Rico49.4593,40%
        Cuba3.0210,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác43.4663,00%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh1.290.02789,90%
        Trắng299.81520,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình22.4791,60%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa1.0350,10%
        Một mình châu Á518.06336,10%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác128.0998,90%
        Một mình một số chủng tộc khác6.7680,50%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc313.76821,90%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên1.053.2541.053.254
     Nam530.20750,30%
     Nữ523.04749,70%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ