Dân số Azerbaijan 2024

Dân số Azerbaijan 2024 là 10.336.577 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Syria 2024

Dân số Syria 2024 là 24.672.760 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Yemen 2024

Dân số Yemen 2024 là 40.583.164 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024

Dân số Ả-rập Xê-út 2024

Dân số Ả-rập Xê-út 2024 là 33.962.757 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Turkmenistan 2024

Dân số Turkmenistan 2024 là 7.494.498 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Kyrgyzstan 2024

Dân số Kyrgyzstan 2024 là 7.186.009 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Tajikistan 2024

Dân số Tajikistan 2024 là 10.590.927 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Kazakhstan 2024

Dân số Kazakhstan 2024 là 20.592.571 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Maldives 2024

Dân số Maldives 2024 là 527.799 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Bhutan 2024

Dân số Bhutan 2024 là 791.524 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Sri Lanka 2024

Dân số Sri Lanka 2024 là 23.103.565 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Dân số Nepal 2024

Dân số Nepal 2024 là 29.651.054 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.