Dân số Antigua and Barbuda là 93.772 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Danh mục: Thế giới
Chuyên mục này bao gồm thông tin về dân số các nước
>> Tổng quan về Dân số Thế Giới
Nhấp vào khu vực của mỗi nước trong bản đồ dưới đây để đến trang chi tiết về dân số nước đó
Các khu vực và tiểu khu
Dân số Aruba
Dân số Aruba là 108.066 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số United States Virgin Islands
Dân số United States Virgin Islands là 84.905 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số Grenada
Dân số Grenada là 117.207 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số Saint Vincent và Grenadines
Dân số Saint Vincent và Grenadines là 100.616 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số Curaçao
Dân số Curaçao là 185.482 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số Saint Lucia
Dân số Saint Lucia là 179.744 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số Bahamas
Dân số Bahamas là 401.283 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số Martinique
Dân số Martinique là 343.195 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số Guadeloupe
Dân số Guadeloupe là 375.106 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.
Dân số Trung Phi
Dân số Trung Phi là 212.915.636 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc.