Dân số Kazakhstan 2024 là 20.592.571 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Danh mục: Châu Á
Đây là trang danh mục về dân số các nước Châu Á – Bảng tổng hợp dân số các nước trong khu vực và các bài viết liên quan.
>> Tổng quan về dân số Châu Á
Bảng dân số các nước Châu Á
- Bảng đang được sắp xếp theo thứ tự dân số giảm dần. Nhấp vào tiêu đề mỗi cột để sắp xếp bảng theo thứ tự tăng / giảm dần của cột đó.
- Bảng đang hiển thị 10 dòng đầu của toàn bảng. Xem 10 dòng tiếp theo bằng cách nhấn vào nút chuyển đi (>) hoặc chuyển lại (<) phía dưới bảng. Chọn số dòng hiển thị trên mỗi trang tại hộp [Xem] phía trên bảng.
- Vuốt / trượt sang phải để xem các cột còn lại của bảng.
- Tìm thông tin trong bảng tại hộp [Tìm] phía trên bảng.
- Lọc dữ liệu theo một tiêu chí trong mỗi cột bằng cách gõ giá trị lọc vào ô cuối của cột.
- Xuất dữ liệu dưới 4 định dạng: Print / Excel / CSV / Copy.
| wdt_ID | wdt_created_by | wdt_created_at | wdt_last_edited_by | wdt_last_edited_at | Hạng thế giới | Quốc gia / Lãnh thổ | Tiểu khu vực | Dân số | Mật độ (N/Km2) | Thay đổi dân số | % thay đổi dân số | Di cư ròng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 1 | Ấn Độ | Nam Á | 1,450,935,791 | 488 | 12,999,094 | 90 | -630,830 |
| 2 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 2 | Trung Quốc | Đông Á | 1,419,321,278 | 148 | -3,175,283 | -22 | -318,992 |
| 3 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 4 | Indonesia | Đông Nam Á | 283,487,931 | 148 | 2,268,573 | 80 | -38,469 |
| 4 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 5 | Pakistan | Nam Á | 251,269,164 | 326 | 3,867,148 | 154 | -1,401,173 |
| 5 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 8 | Bangladesh | Nam Á | 173,562,364 | 1,333 | 2,109,792 | 122 | -473,362 |
| 6 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 12 | Nhật Bản | Đông Á | 123,753,041 | 328 | -636,276 | -51 | 153,357 |
| 7 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 13 | Philippines | Đông Nam Á | 115,843,670 | 386 | 945,245 | 82 | -160,373 |
| 8 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 16 | Việt Nam | Đông Nam Á | 100,987,686 | 322 | 624,789 | 62 | -59,645 |
| 9 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 17 | Iran | Nam Á | 91,567,738 | 56 | 905,921 | 99 | 190,156 |
| 10 | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | danso.info | 01/03/2025 04:53 PM | 18 | Thổ Nhĩ Kỳ | Tây Á | 87,473,805 | 114 | 204,260 | 23 | -275,952 |
| Hạng thế giới | Quốc gia / Lãnh thổ | Tiểu khu vực | Dân số | Mật độ (N/Km2) | Thay đổi dân số | % thay đổi dân số | Di cư ròng |
Dân số các nước Châu Á
Dưới đây là các bài viết trong danh mục theo thứ tự thời gian.
Dân số Maldives 2024
Dân số Maldives 2024 là 527.799 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Bhutan 2024
Dân số Bhutan 2024 là 791.524 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Sri Lanka 2024
Dân số Sri Lanka 2024 là 23.103.565 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Nepal 2024
Dân số Nepal 2024 là 29.651.054 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Afghanistan 2024
Dân số Afghanistan 2024 là 42.647.492 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Iran 2024
Dân số Iran 2024 là 91.567.738 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Iraq 2024
Dân số Iraq 2024 là 46.042.015 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Jordan 2024
Dân số Jordan 2024 là 11.552.876 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Qatar 2024
Dân số Qatar 2024 là 3.048.423 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Thổ Nhĩ Kỳ 2024
Dân số Thổ Nhĩ Kỳ 2024 là 87.473.805 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.
Dân số Uzbekistan 2024
Dân số Uzbekistan 2024 là 36.361.859 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.