Dân số bang Oregon

(Cập nhật lần cuối ngày: 29/03/2025)

Dân số bang Oregon là 4.233.358 triệu người vào năm 2023, xếp thứ 27 toàn quốc về quy mô dân số, theo số liệu của Cục thống kê dân số Hoa Kỳ.

Nằm ở vùng Tây Bắc Thái Bình Dương của Hoa Kỳ, Oregon là bang có sự kết hợp giữa thiên nhiên đa dạng, đô thị hiện đại và xu hướng phát triển bền vững.

>> Tổng quan về dân số Hoa Kỳ

Cơ cấu giới tính

Nhận xét:
Tỷ lệ giới tính tại Oregon tương đối cân bằng, không có sự chênh lệch lớn so với toàn quốc.

Cơ cấu độ tuổi

  • Tuổi trung vị: 40,2 tuổi
  • Tỷ lệ dân số dưới 16 tuổi: 18,5%
  • Tỷ lệ dân số dưới 18 tuổi: 21,1%
  • Tỷ lệ dân số từ 65 tuổi trở lên: 18,8%

Nhận xét:

  • Oregon đang có xu hướng già hóa dân số nhẹ, với tuổi trung vị cao hơn và tỷ lệ người cao tuổi vượt mức trung bình toàn quốc.
  • Tỷ lệ trẻ em thấp hơn cho thấy nhu cầu chính sách hỗ trợ sinh và chăm sóc gia đình.

Tổng hợp bảng so sánh dân số

Chỉ sốOregonTrung bình các bang
Tổng dân số4.233.358~6.750.000
Thứ hạng dân số (toàn quốc)27/50
Tỷ lệ nam (%)49,749,2
Tỷ lệ nữ (%)50,350,8
Tỷ số giới tính (nam/100 nữ)98,896,8
Tuổi trung vị (năm)40,239,1
Tỷ lệ dưới 16 tuổi (%)18,5~19,2
Tỷ lệ dưới 18 tuổi (%)21,122,2
Tỷ lệ từ 65 tuổi trở lên (%)18,818,3

Dân số bang Oregon
Vị trí bang Oregon trên bản đồ

Dân số bang Oregon theo cấu trúc

NhãnƯớc tínhPhần trăm
GIỚI TÍNH VÀ TUỔI TÁC
  Tổng dân số4.233.358100%
     Nam2.105.20749,70%
     Nữ2.128.15150,30%
     Tỷ lệ giới tính (nam trên 100 nữ)98,9(X)
     Dưới 5 tuổi198.1504,70%
     5 đến 9 năm222.6425,30%
     10 đến 14 năm252.5176,00%
     15 đến 19 tuổi256.0176,00%
     20 đến 24 tuổi253.3576,00%
     25 đến 34 tuổi591.89214,00%
     35 đến 44 tuổi600.74814,20%
     45 đến 54 tuổi522.96812,40%
     55 đến 59 tuổi239.2205,70%
     60 đến 64 tuổi267.9736,30%
     65 đến 74 tuổi492.49911,60%
     75 đến 84 tuổi254.3256,00%
     85 tuổi trở lên81.0501,90%
     Độ tuổi trung bình (năm)40,7(X)
CHỦNG TỘC
  Một chủng tộc3.685.56387,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc547.79512,90%
  Một chủng tộc3.685.56387,10%
     Trắng3.127.19873,90%
     Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi87.4062,10%
     Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa45.3681,10%
     Châu Á194.3914,60%
        Ấn Độ châu Á24.9870,60%
        Trung quốc45.3491,10%
        Philippines27.0410,60%
        Nhật13.2930,30%
        Hàn15.1730,40%
        Việt28.7330,70%
        Châu Á khác39.8150,90%
     Người Hawaii bản địa và người dân đảo Thái Bình Dương khác15.4760,40%
        Chamorro2.5080,10%
        Người Hawaii bản địa3.1830,10%
        Samoa2.8160,10%
        Người Hawaii bản địa khác và người đảo Thái Bình Dương khác6.9690,20%
     Một số chủng tộc khác215.7245,10%
  Hai hoặc nhiều chủng tộc547.79512,90%
        Người da trắng và da đen hoặc người Mỹ gốc Phi33.1970,80%
        Da trắng và người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa78.7571,90%
        Trắng và châu Á71.8761,70%
        Da trắng và một số chủng tộc khác292.3876,90%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và người Mỹ da đỏ và người bản địa Alaska2.9110,10%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi và một số chủng tộc khác4.2030,10%
TÂY BAN NHA HOẶC LA TINH VÀ CHỦNG TỘC
  Người Tây Ban Nha hoặc Latinh (thuộc bất kỳ chủng tộc nào)631.56314,90%
        Mexico491.82311,60%
        Puerto Rico20.4620,50%
        Cuba9.0710,20%
        Người Tây Ban Nha hoặc La tinh khác110.2072,60%
  Không phải người Tây Ban Nha hay Latinh3.601.79585,10%
        Trắng2.997.12070,80%
        Người da đen hoặc người Mỹ gốc Phi một mình82.5992,00%
        Người Mỹ da đỏ và Alaska bản địa25.9800,60%
        Một mình châu Á191.4974,50%
        Chỉ riêng người Hawaii bản địa và các đảo Thái Bình Dương khác14.9970,40%
        Một mình một số chủng tộc khác26.7130,60%
        Hai hoặc nhiều chủng tộc262.8896,20%
CÔNG DÂN, DÂN SỐ TRONG ĐỘ TUỔI BỎ PHIẾU
  Công dân, từ 18 tuổi trở lên3.212.722100%
     Nam1.580.95249,20%
     Nữ1.631.77050,80%

Xem dân số các bang khác tại đây:

Dân số các bang của Mỹ